| Dịch sốt xuất huyết diễn biến phức tạp |
|
Hiện NjQ=tại NjU=mỗi NjY=tuần Njc=có Njg=thêm Njk=khoảng NzA=141 NzE=ca NzI=SXH NzM=mới, NzQ=tập NzU=trung NzY=nhiều Nzc=nhất Nzg=ở Nzk=TP ODA=Sóc ODE=Trăng, ODI=huyện ODM=Long ODQ=Phú, ODU=Kế ODY=Sách ODc=và ODg=Mỹ ODk=Xuyên.
Trước OTA=tình OTE=hình OTI=trên, OTM=ngành OTQ=y OTU=tế OTY=Sóc OTc=Trăng OTg=đang OTk=đẩy MTAwmạnh MTAxtuyên MTAytruyền MTAzđể MTA0người MTA1dân MTA2nâng MTA3cao MTA4ý MTA5thức MTEwphòng MTExbệnh, MTEyđồng MTEzthời MTE0tổ MTE1chức MTE2dập MTE3dịch MTE4trên MTE5diện MTIwrộng MTIxkhông MTIyđể MTIzlây MTI0lan. MTI1Tại MTI2An MTI3Giang, MTI4từ MTI5đầu MTMwnăm MTMxđến MTMynay MTMzđã MTM0có MTM1trên MTM22.040 MTM3ca MTM4SXH, MTM5trong MTQwđó MTQxsố MTQyngười MTQzbị MTQ0bệnh MTQ1nặng MTQ2chiếm MTQ316%. MTQ4Tỉnh MTQ5Đồng MTUwTháp, MTUxBạc MTUyLiêu… MTUzcũng MTU0triển MTU1khai MTU2nhiều MTU3biện MTU4pháp MTU5dập MTYwdịch MTYxSXH. MTYy Trích MTYztừ MTY0_ MTY1NLD
|
